Ý nghĩa tên Tuấn Hưng – Có hợp với tuổi bố mẹ không?

y-nghia-ten-tuan-hung

Bạn muốn đặt tên trai mình tên là Tuấn Hưng nhưng lại không biết tên Tuấn Hưng có ý nghĩa như thế nào? Sau đây, chúng tôi sẽ giải thích ý nghĩa tên Tuấn Hưng chi tiết trong bài viết dưới đây để các bạn cùng tham khảo

Ý nghĩa tên Tuấn Hưng là gì?

Theo từ điển Hán Việt, Tuấn có nghĩa là diện mạo tuấn tú, khôi ngô, tạo được ấn tượng và thiện cảm với mọi người xung quanh. Còn Hưng có ý nghĩa là PHÁT TRIỂN là chiều hướng đi lên của sự vật hiện tượng, tạo ra những sự tăng trưởng mới, với tốc độ và quy mô lớn hơn

Chính vì vậy, tên Tuấn Hưng chính là đại diện cho những người vừa có ngoại hình đẹp đẽ, vừa thông minh nên dễ tạo nên sự nghiệp lớn, hưng thịnh trong tương lai.

y-nghia-ten-tuan-hung

Tham khảo thêm:

Luận giải tên Tuấn Hưng tốt hay xấu?

Tên Tuấn Hưng được chia làm 5 cách, đó là: Thiên, Địa, Nhân, Tổng và Ngoại cách. Ngoài Thiên cách là bất di bất dịch ra, thì các cách còn lại nên chọn dùng số lành, tốt đẹp. Thiên cách là vận thành công của nhân cách. Nhân cách là nền tảng cơ bản của địa cách, chúng nên tương sinh lẫn nhau.

Thiên cách người tên Tuấn Hưng

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách tên của bạn có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

Địa cách người tên Tuấn Hưng

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận”(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Tuấn(9) + Hưng(6) = 15

Thuộc hành Dương Thổ

Quẻ này là quẻ ĐẠI CÁT: (Quẻ Từ tường hữu đức): Phúc thọ viên mãn, hưng gia tụ tài, phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ. Có thể có được con cháu hiền thảo và tài phú. Tuổi vãn niên có phúc vô cùng. Nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dẫn đến tàn tật, suốt đời sẽ gặp vận suy

Nhân cách người tên Tuấn Hưng

Nhân cách là chủ vận ảnh hưởng chính đến vận mệnh của cả đời người. Nhân cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Nhân cách là nguồn gốc tạo vận mệnh, tích cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân của gia chủ, là trung tâm của họ và tên. Muốn tính được Nhân cách thì ta lấy số nét chữ cuối cùng của họ cộng với số nét chữ đầu tiên của tên.

Nhân cách tên Tuấn Hưng do đó có số nét là 15 thuộc hành Dương Thổ. Như vậy nhân cách sẽ thuộc vào quẻ Từ tường hữu đức là quẻ ĐẠI CÁT. Đây là quẻ phúc thọ viên mãn, hưng gia tụ tài, phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ. Có thể có được con cháu hiền thảo và tài phú. Tuổi vãn niên có phúc vô cùng.

Ngoại cách người tên Tuấn Hưng

Ngoại cách là đại diện mối quan hệ giữa mình với thế giới bên ngoài như bạn bè, người ngoài, người bằng vai phải lứa và quan hệ xã giao với người khác. Ngoại cách ám chỉ phúc phận của thân chủ hòa hợp hay lạc lõng với mối quan hệ thế giới bên ngoài. Ngoại cách được xác định bằng cách lấy tổng số nét của tổng cách trừ đi số nét của Nhân cách.

Tên Phạm Tuấn Hưng có ngoại cách là Hưng nên tổng số nét hán tự là 7 thuộc hành Dương Kim. Do đó ngoại cách theo tên bạn thuộc quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn là quẻ CÁT. Đây là quẻ phúc thọ viên mãn, hưng gia tụ tài, phú quý vinh hoa, được bề trên, bạn bè, cấp dưới ủng hộ. Có thể có được con cháu hiền thảo và tài phú. Tuổi vãn niên có phúc vô cùng.

Mối quan hệ giữa các cách

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thuỷ – Thuỷ Quẻ này là quẻ Hung: Việc làm không chuẩn bị trước, mất mát, tan vỡ. Quan hệ với địa cách tuy có công lớn nhưng chỉ là mộng ảo như bọt nước.

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thuỷ – Kim Quẻ này là quẻ Kiết: Cơ sở vững vàng, có tiếng tăm, tiền bạc, mọi sự thành công

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Thuỷ – Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Hơi hướng nội, có thể phát triển, có của cải nhưng ích kỷ, làm người giữ của

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Thuỷ – Thuỷ – Kim Quẻ này là quẻ : Có sự thành công lớn khác thường về danh lợi, nhưng do chủ nghĩa { cái ta } quá mạnh, ngạo mạn, hiếu động mà không biết tự kiềm chế nên thất bại, có bệnh suy nhược, chia lìa ( hung )

Rate this post
Giới thiệu admin 602 bài viết
HOSGROUP VIỆT NAM Chia sẻ kiến thức hàng ngày, tin tức phong thủy, giải mã giấc mơ, tư vấn sử dụng sửa chữa thiết bị điện lạnh, tài chính, giáo dục, hỏi đáp … Đ/C : 128 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội Đ/T : 0981819126 Website: https://hosgroup.com.vn/ Mail: hosgroupvietnam@gmail.com

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*